khó khuây
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể nguôi ngoai, không thể an ủi được: Dùng để diễn tả trạng thái đau buồn, thương nhớ sâu sắc đến mức không gì có thể làm cho vơi bớt hoặc nguôi ngoai.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nỗi nhớ mẹ khiến anh ấy khó khuây suốt nhiều năm tháng.
- Sau biến cố ấy, nỗi đau trong lòng bà vẫn còn nguyên, thật khó khuây.
- Một mất mát quá lớn, khiến người ta cảm thấy khó khuây.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lòng khó khuây": tâm trạng không thể nguôi ngoai.
- Lòng khó khuây, ông cứ ngồi thẫn thờ nhìn ra cửa sổ.
- "nỗi buồn khó khuây": nỗi buồn không thể an ủi, xoa dịu.
- Nỗi buồn khó khuây ấy cứ đeo đẳng anh suốt chuyến đi.
Biến thể và từ gần giống
- Khuây khoả (tính từ): đã nguôi ngoai, đỡ buồn phiền.
- Nhờ có bạn bè động viên, tâm trạng cô ấy đã khuây khoả hơn.
- Khuây (động từ): làm cho nguôi đi, quên đi (nỗi buồn).
- Anh ấy đi du lịch để khuây khỏa nỗi buồn.
Từ đồng nghĩa
- Không nguôi: không dịu đi, không nguôi ngoai.
- Khôn nguôi: (từ cổ, trang trọng) không thể nguôi được.
- Day dứt: ám ảnh, không yên lòng (thường về điều gì có lỗi).
Từ trái nghĩa
- Khuây khoả: đã nguôi ngoai, vui vẻ trở lại.
- Nguôi ngoai: dịu đi, bớt đi (cảm xúc mạnh).
- Thanh thản: nhẹ nhàng, yên ả trong lòng.
Thành ngữ liên quan
- "Thương nhớ khó khuây": nỗi thương nhớ da diết, không thể nguôi ngoai.
- Người đi xa để lại trong lòng kẻ ở một nỗi thương nhớ khó khuây.